Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phân bổ" (1)
phân bổ
Tiếng Anh
Động từAllocate, distribute
Nguồn cung nhà ở xã hội còn thiếu, phân bổ chưa hợp lý.
The supply of social housing is still insufficient, and its allocation is unreasonable.
Từ liên quan "phân bổ" (2)
phản bội
Tiếng Anh
Động từbetray
Anh ta phản bội niềm tin.
He betrayed the trust.
phân bón
Tiếng Anh
Danh từFertilizer
Giá phân bón cũng leo thang theo giá năng lượng.
Fertilizer prices also escalated with energy prices.
Cụm từ "phân bổ" (5)
Anh ta phản bội niềm tin.
He betrayed the trust.
Một phần bộ chỉ huy sư đoàn cùng các đơn vị hậu cần sẽ được triển khai.
A part of the division headquarters along with logistics units will be deployed.
Giá phân bón cũng leo thang theo giá năng lượng.
Fertilizer prices also escalated with energy prices.
Giá phân bón cũng leo thang theo giá năng lượng, làm hoạt động trồng ngô và đậu tương bị tác động mạnh.
Fertilizer prices also escalated with energy prices, strongly impacting corn and soybean cultivation activities.
Nguồn cung nhà ở xã hội còn thiếu, phân bổ chưa hợp lý.
The supply of social housing is still insufficient, and its allocation is unreasonable.
